THƯ MỤC THÔNG BÁO SÁCH MỚI THÁNG 12 – 2018
08/11/2018 - 08:30
THƯ MỤC THÔNG BÁO SÁCH MỚI THÁNG 12 – 2018

KHOA HỌC NÓI CHUNG

1/. Bách khoa tri thức phổ thông / Lê Dương Quốc Anh, Phạm Việt Anh, Nguyễn Anh,.... - H. : Lao động, 2012. - 1815tr. ; 27cm

Tóm tắt: Giới thiệu về hành tinh của chúng ta, nhà nước - pháp luật, kinh tế, khoa học - công nghệ - môi trường, văn hóa thần bí phương Đông, con người và những phát minh

Ký hiệu môn loại: 030/B102K

Số ĐKCB Kho Tra Cứu: TC.001322

 

TRIẾT HỌC - TÂM LÝ HỌC - LÔGICH HỌC

1/. BERUSTEIN, BEN. Hành trang vào đời của tuổi teen / Ben Bernstein ; Trung Sơn dịch. – Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2017. - 247tr. ; 21cm

Nguyên tác: A teen's guide to success: How to be calm, confident & focused

Tóm tắt: Hướng dẫn các bạn trẻ khai phá tiềm năng của bản thân thông qua việc học cách cân bằng tâm lý, rèn luyện sự bình tĩnh, tự tin và tập trung trước mọi khó khăn của công việc, cuộc sống để đi tới thành công

Ký hiệu môn loại: 158.1/H107T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039450

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043968-43969

 

2/. DƯƠNG QUÂN TÙNG. Bát trạch minh kính / Dương Quân Tùng; Kim Chí Văn diễn giả; Tiếng Thành dịch. - H. : NXB. Hồng Đức, 2017. - 215tr. ; 24cm

Tóm tắt: Luận về sinh mệnh nam nữ, nạp âm của lục thập hoa giáp, thứ tự bát quái của Phục Hy, bát quái phân đông tây tứ trạch đồ, phương vị tiên thiên bát quái, tam nguyên mệnh quái phối táo quái quyết,...

Ký hiệu môn loại: 133.3/B110T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007850

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007760

 

3/. ĐẠI ĐỨC THÍCH MINH TÔNG. Lịch pháp mật tông Tây Tạng : Cẩm nang tu hành, cầu phúc, khai vận theo mật ong / Đại Đức Thích Minh Tông. - H. : Văn hoá Thông tin, 2012. - 255tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu gần 100 bức Thang-ka tuyệt đẹp và những bức vẽ tinh xảo. Trình bày lịch TâyNTạng, kết hợp với những lời giải thích rõ ràng mạch lạc, giảng giải chi tiết về phương pháp sử dụng lịch Tây Tạng, các nghi thức cầu phúc, nghi quỹ tu hành,

Ký hiệu môn loại: 133.5/L302P

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007848

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007756-7757

 

4/. ĐỖ HOÀNG LINH. Dịch học tổng quan trong cánh đối nhân xử thế / Đỗ Hoàng

Linh. - H. : Công an nhân dân, 2012. - 207tr. ; 24cm

Tóm tắt: Trình bày khái niệm dịch học một cách tổng quan nhất, cách hiểu và vận

dụng nội dung 64 quẻ dịch cùng 384 hào vào phép đối nhân xử thế trên cơ sở minh họa

bằng những câu chuyện lịch sử kinh điển từ cổ đại đến cận hiện đại của triết học Đông phương

Ký hiệu môn loại: 133.5/D302H

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007853

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007764-7765

 

5/. ĐƯỜNG SƠN ANH. Tự xem nhân duyên khắc hợp : Sách hướng dẫn thực hành và ứng dụng / Đường Sơn Anh, Trúc Anh. - H. : Lao động, 2012. - 168tr. : bảng, tranh vẽ ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu về hôn nhân và gia đình; Yếu tố cơ bản để xem nhân duyên khắc hay hợp; Tự xem nhân duyên vợ chồng và đôi trai gái; Nhân duyên tiền định cho nam giới; Xem chọn ngày lành tháng tốt cho cưới xin; Phương pháp làm nhân duyên bền đẹp;...

Ký hiệu môn loại: 133.3/T550X

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007838

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007740-7741

 

6/. GIA LINH. Chu dịch thần đoán - Dự đoán nghề nghiệp / Gia Linh. - H. : Văn hoá Thông tin, 2012. - 390tr. : minh họa ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về kinh dịch; Cách ứng dụng "kinh dịch" trong quẻ; Vận dụng" kinh dịch" để tìm kiếm thông tin về tiền đồ

Ký hiệu môn loại: 133.3/CH500D

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007842

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007746-7747

 

7/. HOÀNG ANH SƯỚNG. Nhân quả và phật pháp nhiệm màu. - H. : Nxb. Hội nhà văn

T.1. - 2017. - 351tr.

Tóm tắt: Những bài phóng sự tâm linh của nhà báo Hoàng Anh Sương: Nghiệp báo sát sinh, nghiệp báo nạo phá thai, nghiệp báo phá đình chùa, mồ mả

Ký hiệu môn loại: 133.8/NH121Q

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039417

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043912-43913

 

8/. NAM HOÀI CẨN. Kinh Dịch tạp thuyết / Nam Hoài Cẩn ; Tiến Thành dịch. - H. : Hồng Đức, 2017. - 303tr. ; 21cm

Tóm tắt: Kiến thức chung về Kinh dịch và một số vấn đề liên quan. 64 quẻ (bắt đầu từ thẻ càn, kết thúc bằng thẻ Vị Tế), bao gồm tên quẻ, quái từ, hào từ, đồng thời giải thích Thoán từ, Tượng từ, Văn ngôn đi từ nông đến sâi, đơn giản, dễ hiểu

Ký hiệu môn loại: 133.3/K312D

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039443

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043960

9/. QUANG MINH. Trạch cát toàn thư : Chọn ngày theo phong tục dân gian / Quang Minh. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 342tr. ; 24cm

Tóm tắt: Tìm hiểu về cát trạch; Thần sát cát hung theo: năm, tháng, ngày, giờ; Trạch cát dựa theo các thần sát; Lập bảng sẵn các tháng - dùng xây dựng Hoàng lịch; Phù chú cát tường dùng trong cát trạch

Ký hiệu môn loại: 133.3/TR102C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007849

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007758-7759

 

10/. QUẢNG TUỆ. Tự xem kinh dịch : Sách hướng dẫn thực hành và ứng dụng / Quảng Tuệ. - Tái bản lần thứ 1. - H : Lao động, 2014. - 267tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu phương pháp tự lập quẻ dịch để dự báo; tự xem diễn tiến và kết quả một số sự việc cụ thể qua thể và dụng của quẻ dịch; tự dự báo một sự kiện trên cơ sở tham khảo các bài tập thực hành và 64 quẻ dịch có chú giải

Ký hiệu môn loại: 133.3/T550X

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007836

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007737-7738

 

11/. RANDALL, DAVID K.. Cõi mộng : Cuộc phiêu lưu kì lạ của ngành khoa học về giấc ngủ / David K. Randall ; Ngọc Tuấn dịch. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 247tr. ; 21cm. - (Tủ sách "Kiến thức bách khoa")

Tóm tắt: Một sưu tập mê hoặc các câu chuyện có thực về những sự kiện trong giấc mơ

Ký hiệu môn loại: 154.6/C428M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039395

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043869-43870

 

12/. THÁI VI. Đời người và nhà ở theo phong thủy / Thái Vi. - H. : Thời đại, 2014. - 191tr. ; 21cm

Tóm tắt: Trình bày các nguyên tác phong thủy, các tính cát hung của thế đất những kiêng kỵ trong lựa chọn đất ở. Những yếu tố ngoại cảnh ảnh hưởng tới phong thủy của ngôi nhà. Vị trí cát hung trong bố trí cửa, sắp xếp giường ngủ và các đồ vật trong phòng làm việc, phòng ngủ. Những kiêng kị trong thiết kế phòng bếp, thiết kế cầu thang. Phong thủy trong trong bài trí bàn thờ cũng như dử dụng đúng vật dụng phong thủy trong nhà ở.

Ký hiệu môn loại: 133/Đ452N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039401

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043880-43881

13/. TÔ CẦM. Lòng dạ đàn ông tâm trí đàn bà / Tô Cầm ; Nhật Hà dịch. - Thanh Hóa :

Nxb. Thanh Hoá, 2017. - 215tr. ; 21cm. - (Tủ sách Kỹ năng sống)

Tóm tắt: Phân tích những suy nghĩ, ham muốn sâu kín trong lòng đàn ông và phụ nữ giúp bạn có thể tìm được tình yêu của cuộc đời mình và tự tin hơn trong các mối quan

hệ xã hội

Ký hiệu môn loại: 154.4/L431D

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039445

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043962

14/. TRẦN VĂN HẢI. Địa lý toàn thư tân biên / Trần Văn Hải. - Tái bản lần 5. - H. : Hồng Đức, 2016. - 576tr. : minh họa ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu khái niệm về phong thủy, thuật phong thủy. Trình bày cách chọn hướng nhà theo thuật phong thủy, kinh dịch, kiến thức cơ bản chuyên dụng trong kinh dịch và thuật phong thủy, khái niệm về dương trạch. Phong thủy thực hành

Ký hiệu môn loại: 133.5/Đ301L

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007851

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007761

 

15/. TUỆ NHÃ. Thanh diện sắc hình của người phương Đông : Cách quan sát: Mặt. ngũ quan, thân hình, lông, tóc, nốt ruồi, tay, chân, tư thế, dáng vẻ, cách hút thuốc lá / Tuệ Nhã. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2016. - 223tr. : tranh vẽ ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu về hình thể, thanh sắc trong hình thể học, hình thể mặt, ngũ quan với nhân sinh, thân hình với nhân sinh, hình dáng tay với nhân sinh, chân với nhân sinh, tư thế dáng vẻ với nhân sinh và kèm theo hình ảnh minh họa

Ký hiệu môn loại: 133.3/TH107D

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007840

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007743-7744

 

16/. VẠN DÂN ANH. Tam mệnh thông hội / Vạn Dân Anh; Dịch: Thành Khang, Tiến Thành. - H. : Hồng Đức, 2017. - 479tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu quyền 1 luận về cơ sở luận mệnh bát tứ. Quyển 2 luận về mệnh lí và phương pháp đoán mệnh cơ bản, đề cấp đến các bước sắp xếp niên, nguyệt, nhật, thời trụ để dự đoán đại vận, tiểu vận, lưu niên, mệnh cung và hình xung khắc hóa hại của can chi...

Ký hiệu môn loại: 133.3/T104M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007839

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007742

 

17/. VŨ ĐỨC HUYNH. Phong thủy hóa giải / Vũ Đức Huynh. - H. : Hồng Đức, 2014. - 407tr. ; 21cm

Tóm tắt: Ứng dụng các phép hóa giải phong thủy đem lại sự thịnh vượng cân bằng, an định hoàn phục hay tiếp phát cho bản thân hoặc cư gia

Ký hiệu môn loại: 133/PH431T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039452

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043972-43973

 

CHỦ NGHĨA VÔ THẦN, TÔN GIÁO

1/. ĐẠI ĐỨC THÍCH MINH TÔNG. Pháp khí mật tông : Giải mã tranh Thang - ka Tây Tạng... / Đại Đức Thích Minh Tông. - Gia Lai : Nxb. Hồng bàng, 2013. - 123tr. ; 21cm. - (Tủ sách Nghiên cứu Phật giáo - Viện Nghiên cứu Phong thủy thế giới)

Tóm tắt: Giải mã tranh Thang - ka Tây Tạng; Nghiên cứu tranh vẽ Phật giáo - Phương pháp trực tiếp nhất để tìm hiểu vè Phật giáo Tây Tạng

Ký hiệu môn loại: 294.3/PH109K

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039389

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043857-43858

 

2/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Liệu pháp phản xạ học tình dục : Phương pháp kích hoạt các huyệt vị cảm xúc theo đạo giáo / Mantak Chia, Andrew Jan ; Tiến Thành dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. - 151tr. ; 21cm

Tóm tắt: Liệu pháp phản xạ học dựa trên tiền đề rằng mọi khí quan của cơ thể đều có những điểm phạn xạ trên các bộ phận khác nhau. Sự tương ứng được tìm thấy bằng cách phân chia cơ thể thành những khu vực khác nhau, các khí quan trong một khu vực cụ thể có thể được kích thích bằng cách tác động vào vùng phản xạ tương ứng

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039383

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043849

3/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Ngũ hành quy nhất : Chuyển hóa các cảm xúc tiêu cực / Mantak Chia, Andrew Jan; Huỳnh Văn Thanh dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. - 215tr. ; 21cm

Tóm tắt: Bậc tu luyện thứ nhất trong pháp môn Đạo giáo. Bước khởi nguyên của phép luyện Nội đan, một quy trình qua đó có thể làm chủ được các năng lượng thuộc vũ trụ bên trong con người mình và tạo được sự nối kết với năng lượng của vũ trụ bên ngoài

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039384

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043850

 

4/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Pháp môn trung khảm ly : Tạo linh thân bất tử / Mantak Chia, Andrew Jan; Ngọc Tuấn dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. - 294tr. ; 21cm

Tóm tắt: Bao gồm một loạt thông tin liên quan đối với các phép luyện nội đan cổ xưa, nhận thức hiện đại đối với những thực hành và hướng dẫn đơn giản để thực hành tại nhà

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039382

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043848

 

5/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Pháp môn đại khảm ly : Tập hợp năng lượng vũ trụ / Mantak Chia, Andrew Jan ; Ngọc Tuấn dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. - 270tr. ; 21cm

Tóm tắt: Giới thiệu người tu tập thiền định hòa nhập với Nhất thể bằng chuyến du hành không gian trong thế giới tâm linh được thực hiện với Pháp môn Đại Khảm Ly

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039381

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043847

 

6/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Trí năng khí công : Làm sinh động bộ não bằng

khí công / Mantak Chia, Andrew Jan ; Huỳnh Văn Thanh dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. –

175tr. ; 21cm

Tóm tắt: Sự cô đọng kiến thức và kinh nghiệm mà tác giả thu được qua nhiều năm để đạt được sự hiểu biết về thân và tâm từ một loạt các pháp môn Đại giáo. Một số pháp môn đơn giản giúp cho bộ não loại bỏ những trải nghiệm không cần thiết và giữ lại những trải nghiệm có tính trực giác và giàu cảm xúc nhất

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039380

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043846

 

7/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Tu luyện ngũ quan : Phép trường sinh theo đạo giáo / Mantak Chia, Andrew Jan ; Huỳnh Văn Thanh. - H. : Hồng Đức, 2016. - 183tr. ; 21cm

Tóm tắt: Trình bày 9 định thức trong phép tập luyện Phong bế ngũ quan, bao gồm việc tăng cường sức mạnh cho các giác quan, nối kết các giác quan với tạng phủ, kích hoạt các kinh mạch và khai tác năng lượng từ vũ trụ

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039386

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043852

 

8/. MANTAK CHIA. Bí thuật đạo giáo - Tâm thân đạo gia : Thực hành pháp môn khảm ly / Mantak Chia, Andrew Jan ; Ngọc Tuấn dịch. - H. : Hồng Đức, 2016. - 207tr. ; 21cm

Tóm tắt: Hướng dẫn thực hành Tiểu Khảm Ly, kết hợp năng lượng trắc ẩn ở tim với năng lượng tình dục ở thận để tạo thành tâm thân hoặc cơ thể năng lượng

Ký hiệu môn loại: 299.5/B300T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039385

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043851

9/. SALZBERG, SHARON. Yêu thương kẻ thù : Chuyển hoá mối quan hệ của chúng ta với mọi kẻ thù /  Sharon Salzberg, Robert Thurman ; Trung Sơn dịch. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2017. - 207tr. ; 21cm

Nguyên tác: Love your enemies : How to break the anger habit & be a whole lot happier

Tóm tắt: Hướng dẫn thiết thực để tìm kiếm sự giải thoát khỏi sân hận, thông qua đồng minh mạnh mẽ của chúng ta là trí tuệ, lòng khoan dung và tình yêu thương.Cụ thể là những công cụ để chinh phục bốn loại kẻ thù mà chúng ta thường gặp trong cuộc sống là: Kẻ thù bên ngoài, kẻ thù bên trong, kẻ thù giấu mặt và kẻ thù siêu bí mật, cùng những công cụ hữu ích để nhận biết kẻ thù đích thực và chuyển hoá mối quan hệ giữa chúng ta với mọi kẻ thù

Ký hiệu môn loại: 294.3/Y606T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039354

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043797-43798

 

10/. THÍCH PHƯỚC TIẾN. Nghệ thuật sống an lạc / Thích Phước Tiến. - H. : Nxb. Hà Nội ; Công ty Cổ phần Lim - Hanoi, 2017. - 265tr. ; 20cm

ĐTTS ghi: Phật pháp ứng dụng

Tóm tắt: Giới thiệu một số bài giảng liên quan đến chủ đề "Nghệ thuật sống an lạc", nhằm góp phần giải quyết những xung đột, bốc đồng trong các mối tương quan giữa người với ngoiwf trong gia đình và xã hội, làm giảm đi các hành vi tiêu cực trong các mối quan hệ, hướng tới cuộc sống an lạc, hạnh phúc

Ký hiệu môn loại: 294.3/NGH250T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039414

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043906-43907

 

XÃ HỘI-CHÍNH TRỊ

1/. BAILEY, MARIA. Tình mẫu tử : Những câu chuyện tuyệt vời về người mẹ : Truyện ngắn / Maria Bailey ; Trung Sơn dịch. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2015. - 247tr. ; 21cm

Nguyên tác: For the love of mom

Tóm tắt: Gồm những câu chuyện hay, gần gũi và ý nghĩa giúp bạn hiểu hơn về tình mẫu tử thiêng liêng

Ký hiệu môn loại: 306.874/T312M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039449

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043966-43967

 

2/. BÍCH LÃNH. 100 lễ tiết cần học hỏi trong cuộc đời / Bích Lãnh, Phan Quốc Bảo. - H. : Hồng Đức ; Công ty Sách Panda, 2016. - 257tr. ; 19cm

Tóm tắt: Giới thiệu những tình tiết trong nghi lễ hằng ngày hay trong những dịp đặc biệt, giúp bạn thành công trong cuộc sống: lễ tiết khi giao tiếp, nói điện thoại, xưng hô, nơi công cộng, tiệc tùng...

Ký hiệu môn loại: 302.2/M458T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039453

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043974-43975

 

3/. Câu chuyện từ trái tim / Tuyển chọn: Cao Đăng..... - Tái bản lần thứ 10. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2015. - 267tr. ; 20cm. - (Tủ sách Sống đẹp)

Tóm tắt: Gồm những mẩu chuyện nhỏ về tình cảm yêu thương trong gia đình giữa bố mẹ và con cái cũng như mối quan hệ giữa thầy cô với học trò

Ký hiệu môn loại: 306.874/C125C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039400

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043878-43879

 

4/. DUGARD, JAYCEE. Cuộc đời bị đánh cắp : Hồi ức của một nô lệ tình dục / Jaycee Dugard ; Trọng Nguyễn dịch. - Tp. Hồ Chí MInh : Nxb. Trẻ, 2014. - 356tr. ; 20cm

Tên sách bằng tiếng Anh: A stolen life

Ký hiệu môn loại: 364.15/C514Đ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039420

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043918-43919

5/. ĐOÀN THỊ LAM LUYẾN. . - 2000. - 655tr.

Tóm tắt: Viết về các tấm gương nhà giáo, nhà quản lý tiêu biểu trong ngành giáo dục và Đào tạo Việt Nam

Ký hiệu môn loại: 370/G561M

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005357

 

6/. ĐỨC HIỂN. Đừng chờ ai lên tiếng hộ mình / Đức Hiển. - H. : Văn học, 2017. - 167tr. ; 21cm

Tóm tắt: Tuyển tập một số bài phóng sự của tác giả trong sự nghiệp làm báo của mình phản ánh thực trạng xã hội với những tệ nạn, bất công, vô lý và những điều gây bức xúc trong dư luận...

Ký hiệu môn loại: 364.109597/Đ556C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039391

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043861-43862

 

7/. Hội Đông y huyện Vĩnh Bảo - 60 năm xây dựng và phát triển (1957 - 2017) / B.s: Trần Viết Tuynh, Khổng Hữu Cường, Trần Văn Lượng.... - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 176tr. : ảnh ; 27cm

ĐTTS ghi: Hội Đông y huyện Vĩnh Bảo

Tóm tắt: Trình bày tổng quan về hội đông y Việt Nam và hội đông y huyện Vĩnh Bảo (Hải Phòng); một số văn bản của Đảng và nhà nước trong lãnh đạo, chỉ đạo hội đông y. Giới thiệu về tổ chức - hoạt động, những bài thuốc và bài thơ hay của hội đông y huyện Vĩnh Bảo

Ký hiệu môn loại: 362.120959735/H452Đ

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005343

 

8/. Lịch sử Đảng bộ và nhân dân xã Hợp Thành / B.s: Doãn Đăng Khoa, Mạc Đăng Ẩn, Mạc Văn Tỉnh.... - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 296tr. : ảnh ; 21cm

ĐTTS ghi: Ban Chấp hành Đảng bộ xã Hợp thành, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng

Tóm tắt: Ghi lại những thành tích đáng tự hảo của Đảng bộ và nhân dân xã Hợp Thành huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng trong những năm kháng chiến chống

 Mỹ cứu nước và trong thời kỳ phát triển kinh tế, xã hội và thực hiện công cuộc đổi mới

Ký hiệu môn loại: 324.25970750959735/L302-S

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005347

 

9/. MAI HỒNG. Các Trạng nguyên nước ta / Mai Hồng. - H. : Giáo dục, 1989. - 108tr. ; 19cm

Tóm tắt: Giới thiệu vài nét về khoa cử thời xưa. Thân thế và sự nghiệp của 60 vị trạng nguyên và đình nguyên

Ký hiệu môn loại: 370.9597/C101T

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005353

10/. MINH TÂM. Họa sĩ nhí - Bé đi nhà trẻ / Minh Tâm. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 24tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/H401-S

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034627

 

11/. MINH TÂM. Họa sĩ nhí - Bé nghe kể chuyện / Minh Tâm. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 24tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/H401-S

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034626

 

12/. MINH TÂM. Họa sĩ nhí - Bé trong vườn hoa / Minh Tâm. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 24tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/H401-S

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034622-34625

13/. MINH TÂM. Vở bé học chữ cái dành cho trẻ từ 5 - 6 tuổi / Minh Tâm. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 31tr. : minh họa ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/V460B

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034605

14/. NGUYỄN CÔNG SƠN. 450 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ : Dùng

cho học viên sát hạch, cấp giấy phép lái xe ô tô / Nguyễn Công Sơn s.t và hệ thống. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 350tr. : minh họa ; 21cm

            Tóm tắt: Bao gồm 450 câu hỏi và đáp án dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe ô

tô để tham khảo và ghi nhớ trước khi lấy bằng lái xe

Ký hiệu môn loại: 343.59709/B454T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039455

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043978-43979

 

15/. NGUYỄN CÔNG SƠN. 150 câu hỏi và đáp án luật giao thông đường bộ : Dùng cho học viên sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 / Nguyễn Công Sơn s.t và hệ thống. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 224tr. : minh họa ; 21cm

Tóm tắt: Bao gồm 150 câu hỏi và đáp án dùng cho sát hạch cấp giấy phép lái xe ô tô để tham khảo và ghi nhớ trước khi lấy bằng lái xe

Ký hiệu môn loại: 343.59709/M458T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039419

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043916-43917

 

16/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật công chúa - Bạch Tuyết & Aurora / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034611

 

17/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật công chúa - Lọ lem và nàng Bella / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034613

 

18/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật công chúa - Nàng tiên cá Ariel và những người bạn / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034612

 

19/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật công chúa - Hoàng tử và Barbie / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034610

20/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Doraemon - Doraemon & Shizuka với cỗ máy thời gian / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034619

 

21/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Doraemon - Cao bồi Doraemon hoảng sợ / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034620

22/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Doraemon - Chiếc nón phép thuật của Doraemon/ Nguyễn Công Sơn.- Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017.- 16tr.: tranh vẽ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034618

23/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Doraemon - Doraemon, Nobita cùng với những người bạn / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034621

 

24/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Mickey - Mickey & Daisy dịu dàng / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034616

25/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Mickey - Mickey & Donald những người

bạn thân / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034617

 

26/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Mickey - Mickey tập làm kỹ sư xây dựng / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034614

 

27/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu nhân vật Mickey - Mickey thân thiện / Nguyễn Công Sơn. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 16tr. : tranh vẽ ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034615

 

28/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu Pokémon Go. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ;

Nhà sách Hồng Ân

T.3. - 2017. - 16tr. : tranh

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034603-34604

 

29/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu Pokémon Go. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân

T.2. - 2017. - 16tr. : tranh

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034601-34602

 

30/. NGUYỄN CÔNG SƠN. Tô màu Pokémon Go. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân

T.1. - 2017. - 16tr. : tranh

Ký hiệu môn loại: 372.21/T450M

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034599-34600

31/. NGUYỄN MẠNH LINH. Thọ mai sinh tử : Phong tục dân gian về sinh nở, cưới hỏi, trường thọ, ma chay / Nguyễn Mạnh Linh. - Tái bản lần 3. - Cà Mau ; H. : Phương Đông ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2016. - 187tr. ; 24cm

Tóm tắt: Trình bày về lễ nghi quan trọng trong cả cuộc đời con người, bàn từ gốc đến ngọn. Từ đó thấu hiểu phong tục truyền thống, tiếp nhận những gì tinh hoa và gạt bỏ điều lạc hậu, phát huy thêm tinh hoa của truyền thống dân tộc

Ký hiệu môn loại: 395.209597/TH400M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007857

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007772-7773

32/. Những gương mặt giáo dục Việt Nam 2007 / Thảo Phương, Sầm Quý Lập, Hồng Minh.... - H. : Giáo dục, 2007. - 455tr. ; 24cm

Tóm tắt: Những bài viết về những tấm gương cá nhân, tập thể thuộc các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông trong hệ thống giáo dục phổ thông. Bao gồm các bài viết về các cá nhân và tập thể thuộc các trường Đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp

Ký hiệu môn loại: 370.9597/NH556G

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005351

33/. Sách nghiệp vụ hộ tịch / B.s: Vũ Văn Kiền (ch.b), Ngô Minh Tuấn, Phùng Công Vĩnh.... - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 303tr. ; 21cm

ĐTTS ghi: Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng

Tóm tắt: Những vấn đề chung và các chế định đăng ký hộ tịch. Luật hộ tịch 2014 và các văn bản hướng dẫn thi hành

Ký hiệu môn loại: 342.59708/S-102N

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005348

34/. Những nhà giáo tiêu biểu thành phố Hải Phòng. - H. : Thanh niên

T.1. - 2005. - 254tr.

Tóm tắt: Giới thiệu những cống hiến to lớn của các nhà giáo tiêu biểu thành phố Hải Phòng

Ký hiệu môn loại: 370.959735/NH556N

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005358

 

35/. VĂN MINH. Tập tô chữ mẫu giáo 3 - 4 tuổi / Văn Minh, Hán Minh. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 31tr. : minh họa ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T123T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034606

36/. VĂN MINH. Tập tô chữ mẫu giáo 4 - 5 tuổi / Văn Minh, Cẩm Hoàng. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 31tr. : minh họa ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T123T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034607

 

37/. VĂN MINH. Tập tô chữ mẫu giáo 5 - 6 tuổi / Văn Minh, Hán Minh. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng ; Nhà sách Hồng Ân, 2017. - 31tr. : minh họa ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 372.21/T123T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034608-34609

38/. VŨ THỊ CHUYÊN. Đô thị hóa ở Hải Phòng / Vũ Thị Chuyên. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 215tr. ; 24cm

Tóm tắt: Cơ sở lý luận về đô thị hóa; các nhân tố và thực trạng ảnh hưởng đến quá trình đô thị hóa ở Hải Phòng; một số công trình kiến trúc của đô thị Hải Phòng; định hướng, một số giải pháp và đề xuất thực hiện định hướng đô thị hóa ở Hải Phòng đến năm 2025

Ký hiệu môn loại: 307.10959735/Đ450T

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005344

NGÔN NGỮ HỌC

1/. HOÀNG NGUYÊN. Tiếng Anh dùng trong lĩnh vực thuyết trình = English for

presentations : Tiếng Anh chuyên đề / ThS. Hoàng Nguyên. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2014. - 158tr. ; 24cm

Tóm tắt: Trình bày kĩ năng: chào đón khán giả, tự giới thiệu bản thân, giới thiệu chủ đề thuyết trình, sử dụng ngôn ngữ cơ thể để diễn đạt, tạo những hình ảnh minh họa trực quan, kết thúc buổi thuyết trình bằng kết luận mang tính thuyết phục,...

Ký hiệu môn loại: 428/T306A

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007845

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007752-7753

2/. HOÀNG QUỲNH. Bài tập ngữ pháp tiếng Nhật căn bản / Hoàng Quỳnh ch.b; Trình Thị Phương Thảo hiệu đính. - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2016. - 275tr. ; 24cm

Tóm tắt: Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Sắp xếp các từ đã cho thành câu hoàn chỉnh. Lựa chọn đáp án phù hợp. Điền trợ từ thích hợp vào trong ngoặc. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi

Ký hiệu môn loại: 495.6/B103T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007855

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007768-7769

 

3/. HOÀNG QUỲNH. Ngữ pháp tiếng Nhật căn bản / Hoàng Quỳnh ch.b. - Tái bản lần 1. - H. : Hồng Đức, 2016. - 247tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu 27 bài học bao quát hầu hết các mẫu ngữ pháp căn bản được sử

dụng nhiều trong cuộc sống. Với cách trình bày dễ hiểu, kèm theo ví dụ và thực tế

Ký hiệu môn loại: 495.6/NG550P

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007854

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007766-7767

 

4/. HOÀNG THANH. Học từ vựng tiếng Anh chuyên đề Lịch sử & Địa lý = Words of history and geography / Hoàng Thanh cộng tác với nhóm giáo viên Trường đại học Sư phạm. - H. : Thanh niên, 2016. - 190tr. ; 24cm

Tóm tắt: Tập hợp một số từ đồng nghĩa, trái nghĩa; hình thức từ; gốc từ; tiền tố, và hậu tố; nghĩa rộng của từ; hoàn thành suy luận; cùng nhiều kĩ năng gốc khác

Ký hiệu môn loại: 428/H419T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007856

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007770-7771

 

5/. MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - trình độ N2 : Kèm chú thích Anh - Việt / Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Lê Lệ Thủy dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 293tr. ; 19cm

Ký hiệu môn loại: 495.6/N114T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039447

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043964

6/. MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - Trình độ N1

: Kèm chú thích Anh - Việt / Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Thư Trúc dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 294tr. ; 19cm

Ký hiệu môn loại: 495.9/N114T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039446

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043963

 

7/. MATSUMOTO NORIKO. 500 câu hỏi luyện thi năng lực Nhật ngữ - Trình độ N3 : Kèm chú thích Anh - Việt / Matsumoto Noriko, Sasaki Hitoko ; Lê Lệ Thủy dịch. - Tp.

Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 293tr. ; 19cm

Ký hiệu môn loại: 495.6/N114T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039448

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043965

 

8/. WINDY. Ngữ pháp tiếng Anh căn bản = Basic English grammar in Use / Windy ; Thu Huyền ch.b ; Ngọc Mai hđ. - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015. - 447tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 425/NG550P

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039421

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043920-43921

 

9/. ZHISHI. 8000 mẫu câu đàm thoại Việt - Hoa thông dụng = Tái bản lần thứ nhất /

Zhishi ; Thu Trang ch.b ; Minh Nguyệt h.đ. - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. - 230tr. ; 21cm. - (Tủ sách học tốt môn tiếng Trung)

Tóm tắt: Tổng hợp các mẫu đàm thoại thông dụng nhất, cập nhật các chủ đề thiết yếu nhất trong cuộc sống hàng ngày

Ký hiệu môn loại: 495.1/T104N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039422

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043922-43923

 

10/. ZHISHI. Tự học nghe nói tiếng Trung căn bản. - H. : Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội ; Công ty Cổ phần sách Mcbooks

T.1. - 2015. - 143tr.

Ký hiệu môn loại: 495.1/T550H

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039437

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043952

 

11/. ZHISHI. Tự học nghe nói tiếng Trung căn bản. - H. : Nxb. Đi học quốc gia Hà Nội ; Công ty Cổ phần sách Mcbooks

T.2. - 2015. - 150tr.

Ký hiệu môn loại: 495.1/T550H

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039438

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043953

KỸ THUẬT

1/. ANTHONY, CHARLES. Yoga trị 46 bệnh / Charles Anthony. - Tái bản lần 5. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2016. - 124tr. ; 20cm

Tóm tắt: Giới thiệu một số tư thế (tọa pháp) kết hợp với bài tập thở, giúp cho hệ thần kinh hoạt động hiệu quả.

Ký hiệu môn loại: 613.7/Y609G

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039404

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043886-43887

 

2/. BẠCH SĨ MINH. Bệnh thận và chế độ dinh dưỡng cho người bệnh thận / Bạch Sĩ Minh. - H. : Lao động, 2014. - 221tr. ; 19cm

Tóm tắt: Đại cương về bệnh thận; Chẩn đoán và điều trị một số bệnh thận thường gặp; Yếu tố nguy cơ và những điều nên tránh đối với người bị bệnh thận; Y học cổ truyền và vai trò của nó trong điều trị bệnh thận

Ký hiệu môn loại: 616.6/B256T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039405

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043888-43889

 

3/. BÀNH TỔ. Bành Tổ dưỡng sinh kinh : Bí quyết dưỡng sinh xuất hiện sớm nhất trong

 lịch sử / Bành Tổ; An Lạc group dịch. - Tái bản lần 1. - H. : Dân trí, 2015. - 343tr. : minh họa ; 24cm

Tóm tắt: Truyền thuyết về trường thọ; Thọ như tùng bách núi Nam Sơn; Con đường tắt để khơi dậy sức sống trrong cơ thể; Hình thần hợp nhất; Dưỡng sinh cho sức khỏe; Chú trọng bảo dưỡng; Đạo dưỡng sinh trong sinh hoạt vợ chồng

Ký hiệu môn loại: 613.7/B107T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007843

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007748-7749

 

4/. BLUMENTHAL, NOAH. Trở thành người anh hùng trong đời thường : Vượt qua thách thức trong công việc và cuộc sống / Noah Blumenthal ; Phan Hạ dịch. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2016. - 198tr. ; 21cm. - (Tủ sách: Kỹ năng sống)

Nguyên tác: Be the hero

Tóm tắt: Ghi lại những câu chuyện cùng những bài học, kỹ năng, những bí quyết thành công giúp gia tăng tính hiệu quả, cải thiện các mối quan hệ và vươn tới thành công tối hậu cho mỗi cá nhân

Ký hiệu môn loại: 650.1/TR460T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039415

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043908-43909

5/. DƯƠNG NGỌC ĐAN. Chẩn đoán bệnh qua mặt & tay : Tự chẩn bệnh, tự điều trị

các chứng bệnh thường gặp bằng các thủ pháp chẩn trị hữu hiệu của đông y truyền thống / Dương Ngọc Đan b.s.. - H. : Văn hoá Thông tin, 2014. - 271tr. ; 24cm. - (Tủ sách dưỡng sinh hồi xuân - trường thọ)

Tóm tắt: Giới thiệu chi tiết, dễ hiểu từng phương pháp chẩn đoán bệnh khác nhau cho các chứng bệnh thường gặp. Đồng thời, với mỗi chứng bệnh còn trình bày phương pháp chữa bệnh qua bàn tay và huyệt vị, phối hợp với các món ăn bài thuốc có tác dụng dưỡng sinh, bảo vệ sức khỏe

Ký hiệu môn loại: 616.07/CH121Đ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007844

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007750-7751

 

6/. ĐỖ ĐỨC NGỌC. Tự học day ấn huyệt chũa 104 bệnh cấp cứu thường gặp / Đỗ Đức Ngọc. – Tái bản lần 1. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2016. - 87tr. ; 21cm. - (Ngành Y học bổ sung)

Tóm tắt: Sơ lược quá trình phát triển của Khí công y đạo. Những nội dung cơ bản của Khí công y đạo. Khám chữa bệnh theo Khí công y đạo

Ký hiệu môn loại: 615.8/T550H

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039403

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043884-43885

 

7/. HỒNG CHIÊU QUANG. Sổ tay chăm sóc sức khỏe - Phương pháp trị liệu cột sống :

Liệu pháp tự nhiên của y học Trung Hoa / Hồng Chiêu QUang ; Dịch: Kiến Văn, Phúc Kiến. - Tái bản lần 1. – Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2015. - 127tr. ; 19cm

Tóm tắt: Cơ sở lý luận cho phương pháo trị liệu cột sống; Cấu tạo của cột sống; Nguyên nhân các căn bệnh sai lệch vị trí cột sống...

Ký hiệu môn loại: 616.7/S450T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039423

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043924-43925

 

8/. LÝ VĨNH LINH. Singapore của tôi : Câu chuyện của một phụ nữ Khách Gia / Lý Vỹ Linh ; Nguyễn Thị Kim Anh dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 389tr. : 37tr. ảnh ; 21cm

Tên sách tiếng Anh: A Hakka woman's Singapore stories

Ký hiệu môn loại: 616.8092/S311G

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039439 

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043954-43955

 

9/. MẠNH LINH. Dịch cân kinh : Bí quyết dưỡng sinh, tăng cường thể lực... / Mạnh Linh. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2015. - 329tr. ; 21cm. - (Tủ sách Dưỡng sinh - Hồi xuân - Trường thọ)

Tóm tắt: Hướng dẫn luyện tập nội công bí truyền và bí quyết dưỡng sinh tăng

cường thể lực. Trình bày 4 loại Dịch cân kinh với 15 luyện pháp của Thiếu Lâm,

Nga Mi, Võ Đang, Mật Tông giúp tăng cường thể chất

Ký hiệu môn loại: 613.7/D302C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039432

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043942-43943

10/. MẠNH LINH. Tẩy tủy kinh / Mạnh Linh. - Tái bản ;ần 1. - Cà Mau : Phương Đông ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2015. - 175tr. ; 21cm. - (Tủ sách dưỡng sinh - hồi xuân - trường thọ)

Ký hiệu môn loại: 613.7/T126T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039433

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043944-43945

 

11/. ODY, PENELOPE. Tự chữa bệnh bằng dược thảo / Penelope Pdy ; Thế Anh dịch. - H. : Nxb. Mỹ thuật, 2012. - 366tr. ; 21cm

Tóm tắt: Các truyền thống chữa bệnh bằng thảo dược. Sử dụng dược thảo để tăng cường sức khỏe. Các loại bệnh tật và cách chữa trị

Ký hiệu môn loại: 615.8/T550C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039402

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043882-43883

 

12/. REID, DANIEL. Đạo sức khỏe tình dục và trường thọ : Con đường của sức khoẻ -

tình dục và trường thọ theo đạo học / Daniel Reid ; Lê Thành biên dịch. - Tái bản lần thứ 3. - H. : Hồng Đức, 2017. - 478tr. : Hình vẽ ; 21cm

Tên sách tiếng Anh: The Tao of health, sex and longevity

Tóm tắt: Hướng dẫn chúng ta từng bước đi vào trường thọ: từ chế độ ăn uống hợp lý theo nhu cầu cơ thể, luyện khí hướng dẫn hơi thở chu chuyển khắp toàn thân; đến cách giao hợp sao cho hoà hợp âm dương

Ký hiệu môn loại: 613/Đ108C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039454

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043976-43977

 

13/. THẠCH KIỀU THANH. 750 câu hỏi phong thủy tu thân dưỡng sinh / Thạch Kiều Thanh; Dịch: Thành Khang, Tiến Thành. - H. : Nxb. Từ điển Bách khoa, 2013. - 423tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu về những lí luận phong thủy thông dụng, tầm long điểm huyệt, huyền không tinh diệu, sử dụng la bàn, dương trạch cát hung. Trình bày lí luận dưỡng sinh phong thủy căn bản. Kĩ năng phong thủy dễ thực hiện

Ký hiệu môn loại: 613.7/B126T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007837

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007739

14/. Từ điển thuật ngữ viết tắt y học Anh - Việt = English - Vietnamese medical

abbreviations dictionary / Nguyễn Thị Kim Liên, Nguyễn Hải Yến, Đỗ Thị Thu Hà,.... - TP. Hồ Chí Minh : Y học, 2014. - 618tr. ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu một số thuật ngữ y học bằng tiếng Anh chuyển sang tiếng Việt, được sắp xếp theo thứ tự chữ cái từ A - Z

Ký hiệu môn loại: 610.3/T550Đ

Số ĐKCB Kho Tra Cứu: TC.001323

15/. Từ điển y học Anh-Anh-Việt = English - Vietnamese medical dictionary/ Ban biên soạn chuyên từ điển New Era.- Tiền Giang : Y học, 2014. - 1572tr. : minh họa ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu một số thuật ngữ y học bằng tiếng Anh chuyển sang tiếng Việt, được sắp xếp theo thứ tự chữ cái từ A - Z

Ký hiệu môn loại: 610.3/T550Đ

Số ĐKCB Kho Tra Cứu: TC.001324

 

16/. VŨ THỊ THU HIỀN. Để không bao giờ thất nghiệp / Vũ Thị Thu Hiền. - H. : Dân trí ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2017. - 247tr. ; 21cm

Tóm tắt: Kinh nghiệm sau nhiều năm làm việc với các nhà tuyển dụng trong khối doanh nghiệp, phỏng vấn và làm việc với nhiều cấp bậc ứng viên trên thị trường hoặc mọi ngành nghề. Với những tình huống xảy ra trên thực tế, bao gồm cả thành công và thất bại.

Ký hiệu môn loại: 650.1/Đ250K

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039394

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043867-43868

 

NGHỆ THUẬT

1/. Giai điệu bốn mùa năm 2017 : Những tác phẩm sáng tác năm 2015 - 2016 / Sỹ Vịnh, Đức Chính, Duy Thái. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 84tr. ; 21cm

ĐTTS ghi: Trung tâm Văn hóa - Hội Âm nhạc thành phố Hải Phòng

Tóm tắt: Giới thiệu 52 bài hát của 33 tác giả là Hội viên Hội Âm nhạc Hải Phòng, sáng tác phục vụ nhiệm vụ chính trị và phong trào ca hát của thành phố Hải Phòng trong những năm vừa qua

Ký hiệu môn loại: 780/GI-103Đ

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005345

 

2/. THẠCH KIỀU THANH. 1200 câu hỏi phong thủy vượng người vượng nhà / Thạch Kiều Thanh; Dịch: Thành Khang, Hồng Thắm. - H. : Hồng Đức, 2016. - 598tr. : ảnh, hình vẽ ; 24cm

Tóm tắt: Giới thiệu những câu hỏi về phong thuỷ kết cấu kiến trúc nhà ở; Trang trí đúng cách để đem lại hiệu quả phong thuỷ tốt; Kĩ thuật trong phong thủy cho việc

trang trí nhà ở

Ký hiệu môn loại: 720/M458N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007841

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007745

 

NGHIÊN CỨU VĂN HỌC

1/. BĂNG SƠN. Thú ăn chơi người Hà nội / Băng Sơn. - H. : Nxb. Hà Nội ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng. - 21cm. - 86000đ

      T.2. - 2017. - 288tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922803/TH500-Ă

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039436

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043950-43951

2/. BĂNG SƠN. Thú ăn chơi người Hà nội / Băng Sơn. - H. : Nxb. Hà Nội ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng. - 21cm. - 86000đ

      T.1. - 2017. - 296tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922803/TH500-Ăn

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039435

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043948-43949

 

3/. BELLEMARE, PIERRE. 25 truyện có thật - Án tình / Pierre Bellemare, Jean - Francois Nahmias ; Lê Thành dịch. - H. : Hồng Đức, 2017. - 327tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 843/H103M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039390

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043859-43860

4/. BÙI ANH TUẤN. Bản giao hưởng số 6 của Tchaikovsky / Bùi Anh Tuấn. - H. : Nxb. Hà Nội, 2016. - 229tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/B105G

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039399

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043877

 

5/. BÙI ANH TUẤN. Thám tử yêu : Tiểu thuyết / Bùi Anh Tuấn. - H. : Nxb. Hội nhà văn ; Công ty Sách Phương Nam, 2014. - 394tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/TH104T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039431

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043940-43941

 

6/. CATO, NANCY. Tất cả các dòng sông đều chảy / Nancy Cato ; Trương Võ Anh Giang, Anh Trần dịch. - Tái bản lần 1. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng, 2015. - 539tr. ; 21cm

Tên sách tiếng Anh: All the rivers run

Ký hiệu môn loại: 899/T124C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039442

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043959

 

7/. DUMAS, ALEXANDRE. Bá tước Monte Cristo / Alexandre Dumas. - Tái bản lần 1. - H. : Văn học, 2016. - 639tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 843/B100T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039406

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043890-43891

 

8/. DUNG KEIL. Kể một câu chuyện tình : Tập truyện ngắn / Dung Keil. - H. : Nxb. Hà Nội ; Công ty Cổ phần Lim - Hanoi, 2017. - 268tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/K250M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039416

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043910-43911

9/. DƯƠNG HỒNG ANH. Nhật ký nữ sinh / Dương Hồng Anh ; Dịch: Thành Khang, Ngọc San. – Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2014. - 397tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.1/NH124K

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039425

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043928-43929

 

10/. ĐƯỜNG THẤT CÔNG TỬ. Năm tháng là đóa lưỡng sinh hoa : Tiểu thuyết / Đường Thất Công Tử ; Nguyễn Thị Thúy Ngọc dịch. - Tái bản lần 1. - H. : Văn học ; Công ty Sách Bách Việt, 2016. - 512tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.1/N114T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039411

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043900-43901

11/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

      T.1. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034652-34653

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037206-37207

 

12/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

      T.11. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034672-34673

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037226-37227

 

13/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.10. - 2015. - 96tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034670-34671

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037224-37225

 

14/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.12. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034674-34675

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037228-37229

 

15/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.13. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034676-34677

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037230-37231

 

16/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.14. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034678-34679

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037232-37233

 

17/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.15. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034680-34681

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037234-37235

 

18/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.16. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034682-34683

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037236-37237

 

19/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.17. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034684-34685

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037238-37239

 

20/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.18. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034686-34687

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037240-37241

 

21/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.2. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034654-34655

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037208-37209

 

22/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.3. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034656-34657

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037210-37211

 

23/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.4. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034658-34659

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037212-37213

 

24/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.5. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034660-34661

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037214-37215

 

25/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.6. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034662-34663

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037216-37217

 

26/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.7. - 2015. - 93tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034664-34665

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037218-37219

 

27/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.8. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034666-34667

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037220-37221

 

28/. FUJIKO F. FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

      T.9. - 2015. - 95tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034668-34669

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037222-37223

 

29/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.1. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034628-34629

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037158, DPVN.037183

 

30/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.2. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034630-34631

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037184-37185

 

31/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.3. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034632-34633

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037186-37187

 

32/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.4. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034634-34635

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037188-37189

 

33/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon : Truyện tranh nhi đồng / Fujiko F. Fujio ; Phan Vũ Hồng Trang dịch. - Tái bản lần thứ 4. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 12500

T.5. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034636-34637

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037190-37191

 

34/. FUJIKO F FUJIO. Doraemon tuyển tập tranh truyện màu / Fujiko F Fujio ; Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 8. - H. : Kim Đồng. - 21cm. - 30000

      T.6. - 2017. - 159tr. : tranh màu

Ký hiệu môn loại: 895.6/D434A

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034638-34639

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037192-37193

 

35/. GALBRAITH, ROBERT. Con chim khát tổ : Tiểu thuyết / Robert Galbraith ; Hồ Thị Như Mai dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 699tr. ; 21cm

Tên sách tiếng Anh: The cuckoo's calling

Ký hiệu môn loại: 823/C430C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039441

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043958

 

36/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T42. - 2016. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034729

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037324-37325

 

37/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T62. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034749

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037364-37365

 

38/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.82. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034769

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037404-37405

 

39/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.61. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034748

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037362-37363

 

40/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ;

Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T40. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034727

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037320-37321

 

41/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T56. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034743

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037352-37353

 

42/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T58. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034745

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037356-37357

 

43/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T60. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034746

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037358-37359

 

44/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.80. - 2016. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034767

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037400-37401

 

45/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T.88. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034774

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037414-37415

 

46/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T38. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034725

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037316-37317

 

47/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T39. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034726

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037318-37319

 

48/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T47. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034734

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037334-37335

 

49/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T48. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034735

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037336-37337

 

50/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama

 ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T54. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034741

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037348-37349

51/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T55. - 2017. - 168tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034742

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037350-37351

52/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T65. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034752

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037370-37371

 

53/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T69. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034756

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037378-37379

 

54/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.79. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034766

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037398-37399

55/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.72. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034759

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037384-37385

56/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ;

Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T43. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034730

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037326-37327

 

57/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T41. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034728

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037322-37323

 

58/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T53. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034740

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037346-37347

 

59/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T57. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034744

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037354-37355

 

60/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T66. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034753

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037372-37373

 

61/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T67. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034754

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037374-37375

 

62/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T74. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034761

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037388-37389

 

63/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T77. - 2016. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034764

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037394-37395

 

64/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.78. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034765

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037396-37397

 

65/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T44. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034731

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037328-37329

66/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T51. - 2017. - 172tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034738

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037342-37343

67/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T64. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034751

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037368-37369

 

68/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T68. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034755

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037376-37377

 

69/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T71. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034758

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037382-37383

 

70/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.81. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034768

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037402-37403

 

71/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.85. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034772

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037410-37411

 

72/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.86. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034773

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037412-37413

 

73/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T37. - 2016. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034724

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037314-37315

 

74/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T50. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034737

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037340-37341

 

75/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T63. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034750

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037366-37367

 

76/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T73. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034760

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037386-37387

77/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ;

Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T.84. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034771

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037408-37409

78/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.91. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034776

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037418-37419

 

79/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T46. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034733

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037332-37333

 

80/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T49. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034736

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037338-37339

 

81/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T60. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034747

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037360-37361

 

82/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). – 18000

T75. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034762

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037390-37391

 

83/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T45. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034732

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037330-37331

 

84/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T52. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034739

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037344-37345

 

85/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T70. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034757

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037380-37381

 

86/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T76. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034763

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037392-37393

 

87/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.83. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034770

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037406-37407

88/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.89. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034775

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037416-37417

89/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T10. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034697

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037260-37261

 

90/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T11. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034698

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037262-37263

 

91/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T12. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034699

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037264-37265

 

92/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T13. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034700

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037266-37267

93/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T14. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034701

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037268-37269

 

94/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T15. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034702

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037270-37271

 

95/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T16. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034703

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037272-37273

 

96/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T17. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034704

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037274-37275

 

97/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T18. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034705

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037276-37277

 

98/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T19. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034706

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037278-37279

 

99/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T2. - 2017. - 176tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034689

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037244-37245

100/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T20. - 2017. - 184tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034707

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037280-37281

 

101/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T21. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034708

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037282-37283

 

102/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T22. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034709

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037284-37285

 

103/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T23. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034710

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037286-37287

 

104/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T24. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034711

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037288-37289

 

105/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T25. - 2017. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034712

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037290-37291

 

106/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T26. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034713

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037292-37293

 

107/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T27. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034714

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037294-37295

 

108/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T28. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034715

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037296-37297

 

109/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T29. - 2017. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034716

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037298-37299

110/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T3. - 2017. - 176tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034690

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037246-37247

111/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T30. - 2017. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034717

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037300-37301

 

112/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T31. - 2017. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034718

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037302-37303

 

113/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T32. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034719

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037304-37305

 

114/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T33. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034720

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037306-37307

 

115/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T34. - 2017. - 196tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034721

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037308-37309

 

116/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T35. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034722

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037310-37311

 

117/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T36. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034723

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037312-37313

 

118/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T4. - 2017. - 176tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034691

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037248-37249

 

119/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi

thiếu niên). - 18000

      T.5. - 2017. - 192tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034692

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037250-37251

120/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T.6. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034693

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037252-37253

 

121/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T7. - 2017. - 180tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034694

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037254-37255

122/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T8. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034695

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037256-37257

 

123/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

      T9. - 2017. - 188tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034696

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037258-37259

 

124/. GOSHO AOYAMA. Thám tử lừng danh Conan : Truyện tranh / Gosho Aoyama ; Nhóm Lesix dịch. - Tái bản lần 9. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Sách dành cho lứa tuổi thiếu niên). - 18000

T1. - 2017. - 184tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/TH104T

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034688

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037242-37243

 

125/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.46. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034823

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037509-37510

 

126/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.41. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034818

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037499-37500

 

127/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ;

Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.38. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034814-34815

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037493-37494

 

128/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.37. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034813

Kho Luân Chuyển: DPVN.037492

 

129/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.43. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034820

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037503-37504

130/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.44. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034821

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037505-37506

 

131/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.40. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034817

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037497-37498

 

132/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.42. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034819

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037501-37502

 

133/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.45. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034822

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037507-37508

 

134/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.39. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034816

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037495-37496

 

135/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.1. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034777

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037420-37421

 

136/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.10. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034786

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037438-37439

 

137/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.11. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034787

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037440-37441

 

138/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.12. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034788

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037442-37443

 

139/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.13. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034789

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037444-37445

 

140/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ;

Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. – 22000

      T.14. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034790

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037446-37447

 

141/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.15. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034791

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037448-37449

 

142/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.16. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034792

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037450-37451

 

143/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.17. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034793

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037452-37453

 

144/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.18. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034794

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037454-37455

 

145/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.19. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034795

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037456-37457

 

146/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.2. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034778

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037422-37423

 

147/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.20. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034796

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037458-37459

 

148/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.21. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034797 Số ĐKCB:

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037460-37461

149/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.22. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034798

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037462-37463

 

150/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.23. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034799

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037464-37465

 

151/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.24. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034800

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037466-37467

 

152/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.25. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034801

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037468-37469

 

153/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.26. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034802

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037470-37471

 

154/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.27. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034803

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037472-37473

 

155/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.28. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034804

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037474-37475

 

156/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.29. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034805

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037476-37477

157/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.3. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034779

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037424-37425

 

158/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.30. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034806

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037478-37479

 

159/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.31. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034807

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037480-37481

 

160/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.32. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034808

161/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.33. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034809

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037484-37485

 

162/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.34. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034810

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037486-37487

163/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.35. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034811

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037488-37489

164/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.36. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034812

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037490-37491

 

165/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ;

Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.4. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034780

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037426-37427

 

166/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.5. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034781

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037428-37429

 

167/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.6. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034782

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037430-37431

 

168/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.7. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034783

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037432-37433

 

169/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.8. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034784

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037434-37435

 

170/. HIDENORI KUSAKA. Pokémon đặc biệt / Lời: Hidenori Kusaka ; Tranh: Mato ; Dịch: Nguyễn Ngọc Diệp. - Tái bản lần 2. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - 22000

      T.9. - 2017. - Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/P428-O

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034785

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037436-37437

 

171/. HUYỀN LÊ. Chân ngắn, sao phải xoắn! / Huyền Lê. - Tái bản lần 3. - H. : Dân trí, 2016. - 354tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/CH121N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039451

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043970-43971

 

172/. KHÚC CẨM HUYÊN. Mở mắt ra là mùa lá rụng : Tản văn, truyện ngắn / Khúc Cẩm Huyên. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 167tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/M460M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039428

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043934-43935

173/. KIHA. Nếu không nợ nhau, làm sao gặp gỡ : Truyện dài / Kiha. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 190tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/N259K

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039430

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043938-43939

 

174/. LÊ ANH SỨC. Sương chiều : Thơ / Lê Anh Sức. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 143tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.92214/S-561C

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005346

 

175/. LÊ MINH QUỐC. Yêu một người là nuôi dưỡng đức tin / Lê Minh Quốc. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 214tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92214/Y606M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039426

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043930-43931

 

176/. MINH HIỂU KHUÊ. Tường vi đêm đầu tiên. - H. : Văn học ; Công ty Sách Bách Việt. - 21cm

T.1. – 2015. - 355tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/T561V

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039397

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043873-43874

 

177/. MINH HIỂU KHUÊ. Tường vi đêm đầu tiên. - H. : Văn học ; Công ty Sách Bách Việt. - 21cm

T.2. - 2015. - 360tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/T561V

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039398

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043875-43876

 

178/. MINH NGUYỆT THÍNH PHONG. Nhõng nhẽo gặp đa tình. - H. : Dân trí ; Công ty Sách Bách Việt. - 21cm

T.2. - 2016. - 372tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/NH431N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039393

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043865-43866

 

179/. MINH NGUYỆT THÍNH PHONG. Nhõng nhẽo gặp đa tình. - H. : Dân trí ; Công  ty Sách Bách Việt. - 21cm

T.1. - 2016. - 392tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/NH431N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039392

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043863-43864

 

180/. MITCHELL, MARGARET. Cuốn theo chiều gió. - H. : Văn học. - 21cm

T.2. - 2016. - 483tr. ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 813/C517T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007847

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007755

 

181/. MITCHELL, MARGARET. Cuốn theo chiều gió. - H. : Văn học. - 21cm

T.1. - 2016. - 527tr. ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 813/C517T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007846

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007754

 

182/. NGÔ AN KHA. Những người mơ ở hành tinh dương vô cùng : Tiểu thuyết / Ngô An Kha. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 351tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/NH556N

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039429

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043936-43937

 

183/. NGÔ ĐỒNG TƯ NGỮ. Họa đến rồi, mời thanh toán! / Ngô Đồng Tư Ngữ ; Tô Ngọc Hà dịch. - H. : Dân trí ; Công ty Sách Bách VIệt, 2017. - 512tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.1/H401Đ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039418

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043914-43915

 

184/. NGÔ THỊ GIÁNG UYÊN. Bánh mì thơm, cà phê đắng : Lan man ẩm thực Châu Âu / Ngô Thị Giáng Uyên. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2016. - 156tr. ; 20cm. - (Tủ sách tuổi trẻ)

Ký hiệu môn loại: 895.922808/B107M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039388

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043855-43856

 

185/. NGUYỄN THU THỦY. Gái già xì tin : Tiểu thuyết / Nguyễn Thu Thủy. - Tái bản lần 3. - H. : Văn học, 2015. - 2015 ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/G103G

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039424

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043926-43927

 

186/. NGUYỄN VIỆT HÀ. Cơ hội của chúa : Tiểu thuyết / Nguyễn Việt Hà. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 503tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/C460H

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005354-5356

 

187/. NGUYỄN XUÂN THỦY. Nhắm mắt nhìn trời : Tiểu thuyết / Nguyễn Xuân Thủy. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 341tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/NH114M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039387

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043853-43854

 

188/. Ngữ văn địa phương Hải Phòng / B.s: Mai Đắc Lượng, Hồ Anh Tuấn, Nguyễn Thanh Hà. - H. : Giáo dục, 2003. - 92tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 807/NG550V

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005349

 

189/. NHUNG HÀ. Tuyệt đỉnh cổ vật : Tiểu thuyết / Nhung Hà. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 610tr. ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/T528Đ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007858

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007774

 

190/. PHAN Ý YÊN. Ai cũng đã từng yêu như thế / Phan Ý Yên. - In lần thứ 2. - H. : Văn học, 2017. - 245tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/A103C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039440

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043956-43957

 

191/. QUẢN BÌNH TRIỀU. Cửu Châu Mục Vân lục. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng. - 21cm

T.3 : Sóng dạy Giang Nam. - 2017. - 371tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/C566C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039409

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043896-43897

 

192/. QUẢN BÌNH TRIỀU. Cửu Châu Mục Vân lục. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng. - 21cm

T.1 : Tiên lạc giang hồ. - 2017. - 350tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/C566C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039407

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043892-43893

 

193/. QUẢN BÌNH TRIỀU. Cửu Châu Mục Vân lục. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa Huy Hoàng. - 21cm

T.4 : Nước chảy về đâu. - 2017. - 359tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/C566C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039410 Số ĐKCB:

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043898-43899

194/. QUẢN BÌNH TRIỀU. Cửu Châu Mục Vân lục. - H. : Văn học ; Công ty Văn hóa

Huy Hoàng. - 21cm

T.2 : Yêu hỏa thiêu tình. - 2017. - 322tr.

Ký hiệu môn loại: 895.1/C566C

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039408

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043894-43895

 

195/. ROSENDORFER, HERBERT. Thư gửi về Trung Quốc xa xưa : Tiểu thuyết / Herbert Rosendorfer ; Lê Chu Cầu dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2014. - 365tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 833/TH550G

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039434

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043946-43947

 

196/. SUGIURA SHIHO. Truyền thuyết băng quỷ. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng

T.3. - 2017. - 160tr.

Ký hiệu môn loại: 895.6/TR527T

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037182

 

197/. SUGIURA SHIHO. Truyền thuyết băng quỷ. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng

T.1. - 2017. - 164tr.

Ký hiệu môn loại: 895.6/TR527T

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037180

 

198/. SUGIURA SHIHO. Truyền thuyết băng quỷ. - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng

T.2. - 2017. - 163tr.

Ký hiệu môn loại: 895.6/TR527T

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037181

 

199/. Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon

comics). - 16000

      T.1. - 2016. - 195tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034640-34641

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037194-37195

200/.  Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon comics). - 16000

      T.2. - 2016. - 195tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034642-34643

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037196-37197

201/. Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon comics). - 16000

      T.3. - 2016. - 183tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034644-34645

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037198-37199

 

202/. Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon comics). - 16000

      T.4. - 2016. - 190tr. : tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034646-34647

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037200-37201

 

203/. Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon comics). - 16000

      T.5. - 2016. - 191tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034648-34649

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037202-37203

 

204/. Đội quân Doraemon : Truyện tranh / Michiaki Tanaka ; Nguyên tác Fujiko F Fujio ; Nguyễn Giang Hồng dịch. - Tái bản lần 7. - H. : Kim Đồng. - 18cm. - (Doraemon comics). - 16000

      T.6. - 2016. - 183tr. : Tranh vẽ

Ký hiệu môn loại: 895.6/Đ452Q

Số ĐKCB Kho Thiếu Nhi: TN.034650-34651

Số ĐKCB Kho Luân Chuyển: DPVN.037204-37205

 

205/. THIÊN BÌNH. Đôi khi tình yêu chỉ là chuyện một người : Tập truyện ngắn / Thiên Bình. - H. : Nxb. Hà Nội, 2017. - 194tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/Đ452K

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039427

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043932-43933

 

206/. TUYỀN NGUYỄN. Những mảng màu ký ức : Tập truyện ngắn / Tuyền Nguyễn. - H. : Lao động, 2015. - 221tr. ; 20cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/NH556M

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039444

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043961

 

207/. TỬ NGƯ NHI. Cả thế giới hát tình ca cho em : Tiểu Thuyết / Tử Ngư Nhi. - Thanh Hóa : Nxb. Thanh Hoá, 2015. - 454tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.1/C100T

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039396

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043871-43872

 

208/. TỰ DO CỰC QUANG. Anh đã từng yêu em, nghĩ lại thấy đau lòng : Tiểu thuyết / Tự Do Cực Quang ; Nguyễn Minh Thu dịch. - H. : Nxb. Hà Nội ; Công ty Cổ phần Lim - Hanoi, 2017. - 540tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.1/A107Đ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039413

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043904-43905

 

209/. ZEN. Cảm ơn anh đã yêu em / Zen. - H. : Dân trí, 2016. - 671tr. ; 21cm

Ký hiệu môn loại: 895.92234/C104Ơ

Số ĐKCB Kho Đọc: DVN.039412

Số ĐKCB Kho Mượn: MVN.043902-43903

 

LỊCH SỬ

1/. DEMERY, MONIQUE BRINSON. Madam Nhu Trần Lệ Xuân quyền lực bà Rồng / Monique Brinson Demery; Mai Sơn dịch. - Tái bản lần 1. - H. : Nxb. Hội nhà văn, 2017. - 355tr. : ảnh ; 324cm

Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Đệ nhất phu nhân không chính thức của Việt Nam Cộng hòa, người mà quyền lực chính trị và bản tính sắt đá đã mang lại cho mình danh hiệu Bà Rồng. Cuộc đời bà đã khép lại trong cảnh lưu đày và cô liêu vào năm 2011

Ký hiệu môn loại: 959.7043092/M100D

Số ĐKCB Kho Đọc: DVV.007852

Số ĐKCB Kho Mượn: MVV.007762-7763

 

2/. Du lễ xưa và nay / B.s: Đoàn Trường Sơn, Nguyễn Hữu Mùi, Ngô Quang Nam.... - Hải Phòng : Nxb. Hải Phòng, 2017. - 388tr. : ảnh ; 30cm

ĐTTS ghi: Đảng uỷ - HĐND - UBND - UBMTTQ Việt Nam. Xã Du Lễ, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng

Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử hình thành và phát triển xã Du Lễ (huyện Kiến Thuỵ, thành phố Hải Phòng); một số đặc điểm tiêu biểu về văn hoá truyền thống, quá trình chống giặc ngoại xâm, quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2020, lịch sử tổ chức (1930 - 2016)...

Ký hiệu môn loại: 959.735/D500L

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005341-5342

 

3/. Huyện đảo Cát Hải - 55 năm kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945 - 2000) / S.t, b.s: Trịnh Xuân Tốn, Vũ Văn Khánh, Trần Quốc Huy.... - H. : Quân đội nhân dân, 2002. - 256tr. : ảnh ; 19cm

ĐTTS ghi: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cát Hải

Tóm tắt: Ghi lại những chiến công, những thành tích đáng tự hào của Đảng bộ, quân dân huyện đảo Cát Hải trong 55 năm qua

Ký hiệu môn loại: 959.735/H527Đ

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005350

 

4/. MAI ĐẮC LƯỢNG. Kể chuyện Lịch sử - Địa lí Hải Phòng / Mai Đắc Lượng, Ngô Đăng Lợi, Hoàng Ngọc Kỷ. - Tái bản có sửa chữa, bổ sung. - H. : Giáo dục, 2008. - 84tr. ; 21cm

Tóm tắt: Giới thiệu một số nhân vật, danh nhân tiêu biểu và một số chiến công oanh liệt của Hải Phòng chống xâm lược. Một số cảnh quan tự nhiên, danh thắng, tài nguyên phong phú và ngành nghề mũi nhọn của Hải Phòng

Ký hiệu môn loại: 959.735/K250C

Số ĐKCB Kho Địa Chí: DC.005352

 

5/. TOYNBEE, ARNOLD J.. Nghiên cứu lịch sử : Bản tóm lược của D.C. Somervell / Arnold J. Toynbee; Việt Thư dịch. - H. : Hồng Đức, 2017. - 703tr. ; 2017

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về quá trình hình thành, phát triển, sụp đổ và tan rã của các nền văn minh

Ký hiệu môn loại: 909/NGH305C

Số ĐKCB Kho Tra Cứu: TC.001327

6/. TRẦN TRỌNG KIM. Việt Nam sử lược / Trần Trọng Kim. - Tái bản có chỉnh sửa. - H. : Khoa học xã hội, 2016. - 531tr. ; 24cm

Ký hiệu môn loại: 959.7/V308N

Số ĐKCB Kho Tra Cứu: TC.001325-1326
  Gửi tin phản hồi Gửi Email In bài viết
Ý kiến bạn đọc gửi
Tin tức này chưa có ý kiến nào
Thông tin truy cập
 
Đang tải dữ liệu...
 










Liên kết website